Cách đọc số điện thoại trong tiếng anh đang là chủ đề được rất nhiều bạn tìm kiếm. Vậy nên hôm nay Thư Viện Tech xin mang đến các bạn chủ đề Cách đọc số điện thoại trong tiếng anh | Listening Practice for Numbers P.05 (IELTS) | Bài Tập Luyện Nghe Số Điện Thoại Trong Tiếng Anh thông qua clip và bài viết dưới đây:



Mua sản phẩm này trên Shopee: Mua Ngay

Mua sản phẩm này trên Lazada: Mua Ngay

Mua sản phẩm này trên Tiki: Mua Ngay

Listening Practice for Numbers P.05 (IELTS)
Bài Tập Luyện Nghe Số Điện Thoại Trong Tiếng Anh
Cách nói số điện thoại trong Tiếng Anh.
* Cách hỏi :
What’s your phone number ?
* Trả lời
It’s + số điện thoại
Ex : It’s 0889 342 421 ( It’s zero eight eight nine, three four two, four two one)
* Đối với số “0” có thể sử dụng là “oh” hoặc “zero”
Ex : It’s 6053 3040
It’s six oh five three, three oh four oh
hoặc
It’s six zero five three, three zero four zero
* Khi số điện thoại lặp lại liên tiếp :
– Số lặp 2 số dạng “xx” có thể sử dụng “double” . Số lặp “xxx” có thể sử dụng “trip;e”
Ex1 : It’s 3421 55 66 = It’s three four two one, double five, double six.
Ex2 : It’s 3332 577 444 = It’s triple three two, five double seven, triple four.
**********
Telephone Numbers in English
* What’s your phone number ?
It’s 0889 342 421 ( It’s zero eight eight nine, three four two, four two one)
* You can say the number 0 as the letter “O” ( oh ) or as zero.
Ex : It’s 6053 3040
It’s six oh five three, three oh four oh
or
It’s six zero five three, three zero four zero
* When numbers appear consecutively, we normally say
xx : double
xxx : triple
Ex1 : It’s 3421 55 66 = It’s three four two one, double five, double six.
Ex2 : It’s 3332 577 444 = It’s triple three two, five double seven, triple four.
*** *** ***
Listening Practice for Numbers P.01 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.02 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.03 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.04 (IELTS) | Letter and Numbers

Listening Practice for Numbers P.05 (IELTS) | Telephone numbers (P.1)

Listening Practice for Numbers P.06 (IELTS) | Telephone numbers (P.2)

Listening Practice for Numbers P.07 (IELTS) | Talking About Money (P.1)

Listening Practice for Numbers P.08 (IELTS) | Talking about Money (P.2) | Tiền tệ trong Tiếng Anh

Listening Practice for Numbers P.09 (IELTS) | Percents and Dicimals (P.1) | % và Số Thập Phân

Listening Practice for Numbers P.10 (IELTS) | Percents and Dicimals (P.2) | Phần % và Số Thập Phân

Listening Practice for Numbers P.11 (IELTS) | Dates Times Ordinal Numbers ( P.1 )

Listening Practice for Numbers P.12 (IELTS) | Single Digits (P.1)

Listening Practice for Numbers P.13 (IELTS) | Large Numbers (P.1)

Listening Practice for Numbers P.15 (IELTS) | Heights, Weights & Volumes (P.1)

*****Playlist
– English Numbers : https://www.youtube.com/playlist?list=PLboRPFt-bchBraLWvmt9Sox8d63qnZSOC
– Bài tập 12 thì : https://www.youtube.com/playlist?list=PLboRPFt-bchD7cPyUV-FvLMudiCBVPKXl
– Phrasal Verbs | Cụm Động Từ Trong Tiếng Anh : https://www.youtube.com/playlist?list=PLboRPFt-bchA3LEuUYs2aFqMbXAprt2xg
– Preposition in English | Giới Từ Trong Tiếng Anh : https://www.youtube.com/playlist?list=PLboRPFt-bchDFCc1O0PSUVUYbnMCnCq4S

Tag: Listening Practice for Numbers, english numbers, ielts, Luyện Nghe Con Số Trong Tiếng Anh, luyen nghe cac con so trong tieng anh, luyen nghe, so dem, cac con so trong tieng anh, tieng anh, ngu phap tieng anh, so trong tieng anh, english grammar, learn english, grammar, grammar exercise, ielts listenging practice, esl, listening practice, listening english, toeic, telephone numbers, telephone number, english telephone

Cảm ơn các bạn đã theo dõi chủ đề Cách đọc số điện thoại trong tiếng anh | Listening Practice for Numbers P.05 (IELTS) | Bài Tập Luyện Nghe Số Điện Thoại Trong Tiếng Anh. Thư Viện Tech hy vọng đã giúp được bạn giải đáp được vấn đề, mọi thắc mắc hãy bình luận xuống phía dưới.

Xem thêm: https://thuvientech.com/category/chia-se

Rate this post