Mẹo Hay

ĐạI DiệN TiếNg Anh Là Gì

Đại diện là cá nhân, pháp nhân (sau đây gọi chung là người đại diện) nhân danh và vì lợi ích cảu cá nhân hoặc pháp nhân khác (sau đây gọi chung là người được đại diện) xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, căn cứ theo khoản 1 điều 134 Bộ luật Dân sự 2015.

Bạn đang xem: ĐạI DiệN TiếNg Anh Là Gì

Người đại diện theo pháp luật không phải là cụm từ xã lại đối với tất cả chúng ta. Nó xuất hiện nhiều trên tivi ở những bản tin thời sự, những bộ phim truyền hình, trên các bài báo… Tuy nhiên không phải ai cũng biết người đại diện theo pháp luật là gì? Người đại diện theo pháp luật tiếng Anh là gì?

Trong bài viết lần này, chúng tôi sẽ cung cấp tới quý bạn đọc một số những nội dung liên quan tới vấn đề: Người đại diện theo pháp luật tiếng Anh là gì?

Đại diện là gì?

Đại diện là cá nhân, pháp nhân (sau đây gọi chung là người đại diện) nhân danh và vì lợi ích cảu cá nhân hoặc pháp nhân khác (sau đây gọi chung là người được đại diện) xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, căn cứ theo khoản 1 điều 134 Bộ luật Dân sự 2015.

Ngoài ra, tại các khoản 2, 3 điều 134 có quy định:

2. Cá nhân, pháp nhân có thể xác lập, thực hiện giao dịch dân sự thông qua người đại diện. Cá nhân không được để người khác đại diện cho mình nếu pháp luật quy định họ phải tự mình xác lập, thực hiện giao dịch đó.

3.Trường hợp pháp luật quy định thì người đại diện phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập, thực hiện.

*

Đại diện theo pháp luật

Đại diện theo pháp luật có hai loại: Đại diện theo pháp luật của cá nhân và đại diện theo pháp luật của pháp nhân.

– Đại diện theo pháp luật của cá nhân:

Căn cứ quy định tại Điều 136 – Bộ luật Dân sự năm 2015, như sau:

Điều 136. Đại diện theo pháp luật của cá nhân

1.Cha, mẹ đối với con chưa thành niên.

2.Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định.

3.Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4.Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

– Đại diện theo pháp luật của pháp nhân:

Tại quy định tại Điều 137 – Bộ luật Dân sự năm 2015, cụ thể:

Điều 137. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân

1.Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân bao gồm:

a) Người được pháp nhân chỉ định theo điều lệ;

b) Người có thẩm quyền đại diện theo quy định của pháp luật;

c) Người do Tòa án chỉ định trong quá trình tố tụng tại Tòa án.

2.Một pháp nhân có thể có nhiều người đại diện theo pháp luật và mỗi người đại diện có quyền đại diện cho pháp nhân theo quy định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ luật này.

Đại diện theo ủy quyền

Căn cứ quy định tại Điều 138 – Bộ luật Dân sự năm 2015, như sau:

Điều 138. Đại diện theo ủy quyền

1.Cá nhân, pháp nhân có thể ủy quyền cho cá nhân, pháp nhân khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

2.Các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân có thể thỏa thuận cử cá nhân, pháp nhân khác đại diện theo ủy quyền xác lập, thực hiện giao dịch dân sự liên quan đến tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân.

3.Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể là người đại diện theo ủy quyền, trừ trường hợp pháp luật quy định giao dịch dân sự phải do người từ đủ mười tám tuổi trở lên xác lập, thực hiện.

Khái niệm người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Theo quy định của pháp luật hiện nay, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp, đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án và các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Xem thêm: Hiện Tượng Tik Tok Trần Đức Bo Là Ai, Tiểu Sử, Sự Nghiệp Và Những Scandal Tai Tiếng

Người đại diện theo pháp luật tiếng Anh là gì?

Người đại diện theo pháp luật tiếng Anh là Legal representative.

Legal representative is regulated by the competent authority and the law to be on behalf of an individual or any organization which set the exchange or civil acts. Legal representative is the person on behalf of the benefits of organizations or individuals to establish the personel exchange in the right of legal representation. The representation is the task when an individual or a legal entity represents and does for the benefit of other individuals or legal people, issue personnel exchange.

Một số từ tiếng anh liên quan đến người đại diện theo pháp luật

Bên cạnh, khái niệm người đại diện theo pháp luật tiếng anh là gì? Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý bạn đọc một số từ, cụm từ tiếng anh liên quan tới vấn đề: Người đại diện theo pháp luật tiếng anh là gì?

Representative: Đại diện.

Legal: Pháp luật (pháp lý).

Type of business: Loại hình doanh nghiệp.

Name the enterprise: Đặt tên doanh nghiệp.

Business industry: Ngành nghề kinh doanh.

Capital: Vốn điều lệ.

Determination of members: Xác định thành viên.

Shareholders to contribute capital: Cổ đông góp vốn.

Power of Attorney: Giấy ủy quyền.

Individual: Cá nhân.

Organizations: Tổ chức.

Rights and obligations: Quyền và nghĩa vụ.

Xem thêm: Cách Kết Nối Airpod Với Android, Samsung, Sony, Kết Nối Airpods Với Thiết Bị Android

Như vây, nội dung người đại diện theo pháp luật tiếng Anh là gì? Đã được chúng tôi phân tích một cách cụ thể trong bài viết phía trên. Bên cạnh đó, chúng tôi đã nêu ra một số quy định của pháp luật xoay quanh vấn đề người đại diện.

Chuyên mục: Review

Rate this post

Random Posts

Post Comment